Xác định phong cách giao dịch

Bạn đã từng đầu tư cổ phiếu?

Bảng câu hỏi

{{ k }}. {{ v.q }}

*Bài trắc nghiệm giúp nhà đầu tư xác định được mức độ chịu đựng rủi ro phù hợp dựa trên phân tích tâm lý hành vi

{{ result.percent }}%

{{ result.khuyennghi }}

{{ result.ruiro }}

Khuyến nghị chiến lược đầu tư: {{ result.chienluoc }}

Phân tích danh mục đầu tư

Danh mục đầu tư

STT Cổ phiếu Số lượng Giá hiện tại Tỉ trọng Điểm rủi ro
x 1
x 2
x 3
x 4
x 5
x 6
x 7
x 8
x 9
x 10
Thêm mã khác

Tổng quan

Giá trị (VNĐ)

Giá trị danh mục: -

Beta danh mục cổ phiếu: -

*Điểm rủi ro được tính bằng mức Beta danh mục, căn cứ theo vận động từ VNINDEX. Điểm rủi thấp hon 1 cho thấy mức biến động thấp hơn thị trường chung và ngược lại.

Danh mục với các kịch bản thị trường

VNINDEX hiện tại 1191.94

Danh mục hiện tại Kỳ vọng Biến động Rủi ro Đà tăng
Sức khỏe danh mục 0% 0% 0 0
So với VNINDEX Thấp Thấp Thấp Thấp
Kỳ vọng
thị trường
Lãi/lỗ danh mục với kịch bản điểm số VNINDEX
1132.34 1156.18 1191.94 1227.7 1251.54
Xác xuất 6% 40% 55% 32% 4%
Tỷ lệ -7% -3% 0% 3% 7%
Lãi/lỗ
dự tính
-0 -0 0 0 0

Phân tích kịch bản thị trường

Kịch bản biến động thị trường

VNINDEX: 1191.94

Bạn kì vọng thị trường:

Số phiên giảm về mức kỳ vọng:

Nhập số điểm kỳ vọng giảm về:

Xác suất thị trường giảm: 50%

Đồ thị xác suất giảm dưới ngưỡng

Biến động lãi/lỗ danh mục và beta tương ứng

Beta Lỗ của danh mục sau khi đ/c beta % so với danh mục
0.00 %
0.20 %
0.40 %
0.60 %
0.80 %
1.00 %
1.20 %
1.40 %
1.60 %
1.80 %
2.00 %
2.20 %
2.40 %
2.60 %
2.80 %
3.00 %

Tối ưu hóa danh mục đầu tư tự động

Danh mục Khuyến nghị Tối ưu hóa *

Tối ưu theo kỳ vọng Kỳ vọng Biến động Rủi ro Đà tăng
Sức khỏe danh mục 0% 0% 0 0
So với VNINDEX Thấp Thấp Thấp Thấp
Tối ưu theo đà tăng Kỳ vọng Biến động Rủi ro Đà tăng
Sức khỏe danh mục 0% 0% 0 0
So với VNINDEX Thấp Thấp Thấp Thấp
Tối ưu theo rủi ro Kỳ vọng Biến động Rủi ro Đà tăng
Sức khỏe danh mục 0% 0% 0 0
So với VNINDEX Thấp Thấp Thấp Thấp

Giải nghĩa

  • Kỳ vọng thống kê: Tỷ suất lợi nhuận của danh mục dựa trên dữ liệu quá khứ, được tính trong thời gian là 1 năm.
  • Biến động: Đo lường độ biến động của giá danh mục so với giá trị trung bình của cổ phiếu. Độ biến động càng cao, rủi ro nắm giữ cổ phiếu càng cao.
  • Rủi ro danh mục: Độ biến động của danh mục so với độ biến động của toàn thị trường. VD: danh mục với mức rủi ro là 1,3 sẽ biến động mạnh hơn 30% so với thị trường, khi thị trường tăng 1% thì danh phục sẽ tăng 1,3%.
  • Đà tăng: đo lường sự tham gia của dòng tiền đổ vào danh mục. Điểm càng cao thì dòng tiền có xu hướng vào danh mục càng mạnh và ngược lại

*Rủi ro và đà tăng tính theo thang điểm 10

 

TỐI ĐA THEO ĐÀ TĂNG TRƯỞNG

STT Danh mục cổ phiếu Tỷ trọng cũ Đà tăng trưởng Tỷ trọng khuyến nghị Phân bổ vốn Số lượng CK

TỐI ĐA THEO KỲ VỌNG THỐNG KÊ

STT Danh mục cổ phiếu Tỷ trọng danh mục Kỳ vọng Tỷ trọng khuyến nghị Phân bổ vốn Số lượng CK

TỐI THIỂU RỦI RO ĐẦU TƯ

STT Danh mục cổ phiếu Tỷ trọng danh mục Điểm rủi ro Tỷ trọng khuyến nghị Phân bổ vốn Số lượng CK

Hãy liên hệ với chúng tôi

Thông tin của bạn

Họ tên

Điện thoại

Email

Sàn chứng khoán

Danh sách chuyên gia

Điều kiện:

• Áp dụng cho thị trường chứng khoán Việt Nam.

• Nhà đầu tư có cần tài khoản chứng khoán tại HSC hoặc SSI. Chúng tôi sẽ hỗ trợ bạn thực hiện thủ tục nhanh chóng và miễn phí với nhiều ưu đãi. Chi tiết:

1. Thiết lập tài khoản

Miễn phí và trực tiếp từ HSC và SSI.

2. Ưu đãi

Vốn từ 300 triệu VND

Miễn phí dữ liệu dòng tiền độc quyền và dịch vụ kết nối chuyên gia tư vấn.

Vốn từ 50 triệu đến < 300 triệu VND

Miễn phí dịch vụ kết nối chuyên gia tư vấn, tuy nhiên bạn cần gói VIP từ Finashark để sử dụng.

Vốn < 50 triệu VND

Chưa đủ điều kiện kết nối chuyên gia tư vấn.